chị nuôi

chị nuôi

Chị nuôi trong trường nội trú nấu ăn rất ngon.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chị gái nuôi: Người phụ nữ lớn tuổi hơn, không quan hệ huyết thống nhưng được nhận làm chị trong gia đình, thường qua sự nuôi dưỡng hoặc nhận làm con nuôi.
    • Người phụ nữ làm công việc nấu ăn trong tập thể: Trong bối cảnh tập thể như trường học, bệnh viện, doanh trại quân đội, "chị nuôi" chỉ người phụ nữ chuyên phụ trách nấu ăn, chăm lo bữa ăn cho mọi người.
dụ sử dụng
  • Nghĩa chị gái nuôi:

    • Chị nuôi của tôi rất thương tôi. (Người chị không cùng huyết thống nhưng được nhận nuôi rất yêu quý tôi.)
    • ấy chị nuôi từ nhỏ, chúng tôi lớn lên cùng nhau. ( ấy chị được nuôi dưỡng trong gia đình từ , hai chị em cùng trưởng thành.)
  • Nghĩa người nấu ăn trong tập thể:

    • Chị nuôitrường nấu cơm rất ngon. (Người phụ nữ phụ trách bếp ăn tập thểtrường nấu các món ăn ngon.)
    • Các chị nuôi trong đơn vị bộ đội luôn chăm lo bữa ăn cho anh em. (Những người phụ nữ làm bếp trong doanh trại quân đội luôn quan tâm đến bữa ăn của binh lính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chị nuôi" trong gia đình nhận nuôi: Nhấn mạnh vai trò của người chị được nhận làm con nuôi, thường gắn với tình cảm ruột thịt không cùng máu mủ.

    • không cùng cha mẹ, nhưng chị nuôi luôn coi em như em ruột. ( không quan hệ huyết thống, người chị nuôi vẫn xem em mình như em ruột thịt.)
  • "chị nuôi" trong bối cảnh tập thể: Thường dùng trong môi trường quân đội, trường nội trú, bệnh viện, nơi bếp ăn tập thể.

    • Chị nuôi ở bệnh viện phải nấu hàng trăm suất ăn mỗi ngày. (Người nấu ăn trong bệnh viện phải chuẩn bị hàng trăm bữa ăn hàng ngày.)
Biến thể từ gần giống
  • Anh nuôi: Người anh trai được nhận nuôi, không cùng huyết thống.

    • Anh nuôi của tôi bạn thân của ba. (Người anh nuôi trong gia đình bạn thân của cha tôi.)
  • Em nuôi: Người em được nhận nuôi, nhỏ tuổi hơn.

    • Em nuôi mới vào nhà còn nhút nhát. (Người em nuôi vừa được nhận về còn rụt rè.)
Từ đồng nghĩa
  • Chị cả nuôi (nghĩa chị gái nuôi): chị được nhận nuôi, thường con cả trong gia đình nuôi.
  • Đầu bếp (nghĩa người nấu ăn): người chuyên nấu nướng, thường dùng trong nhà hàng hoặc bếp tập thể.
  • nuôi (nghĩa người nấu ăn): cách gọi thân mật cho người phụ nữ làm bếp trong tập thể.
Thành ngữ liên quan
  • Chị nuôi như chị ruột: von tình cảm giữa chị nuôi em nuôi thân thiết như ruột thịt.
    • Tình cảm của chị nuôi dành cho tôi như chị ruột. (Tình cảm của người chị được nhận nuôi dành cho tôi thân thiết như chị em ruột thịt.)